thượng du

Học thuật
Thân thiện
thượng du

Một con sông chảy qua vùng thượng du với những ngọn núi xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miền rừng núi, vùng cao: Chỉ khu vực địa địa hình cao, thường vùng núi hoặc trung du phía thượng nguồn của các con sông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khí hậuthượng du thường mát mẻ hơn so với đồng bằng.
    • Người dân thượng du nhiều nét văn hóa đặc sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng thượng du": Cụm từ nhấn mạnh để chỉ khu vực này.

    • Họ đi nghiên cứu về các loài thực vậtvùng thượng du.
  • "các tỉnh thượng du": Dùng để chỉ các địa phương thuộc khu vực này.

    • Chính sách phát triển kinh tế cho các tỉnh thượng du đang được quan tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng nguồn (danh từ): Phần đầu nguồn của một dòng sông, thườngvùng núi cao.
  • Miền núi (danh từ): Vùng đất nhiều núi, nghĩa rộng hơn thông dụng hơn "thượng du".
  • Trung du (danh từ): Vùng đồi núi thấp, chuyển tiếp giữa miền núi đồng bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng cao: Chỉ chung các khu vực địa hình cao.
  • Miền ngược: Cách gọi , ít dùng hiện nay, để chỉ vùng núi, đối lập với "miền xuôi".
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "thượng du" thường được dùng trong văn viết, các văn bản địa , lịch sử hoặc báo chí trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với tên một vùng cụ thể ( dụ: , ).
thượng du

Một con sông chảy qua vùng thượng du với những ngọn núi xanh mướt.

  1. Miền rừng núi: Thượng du Bắc bộ.

Từ gần giống

Từ chứa "thượng du"